• Tài khoản doanh nghiệp vãng lai

Lựa chọn giữa nhiều loại tiền tệ

Quản lý dòng tiền doanh nghiệp

Tính năng Vay thấu chi (nếu có) đóng vai trò là phương án B cung cấp khả năng linh hoạt khi quản trị tài chính của bạn

Báo cáo hàng tháng được cung cấp miễn phí để đơn giản hóa quá trình quản lý tài khoản của bạn

Hãy ghé thăm chi nhánh Ngân hàng CIMB để đăng ký. Trưởng phòng Quan hệ Khách hàng của chúng tôi sẽ rất sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Dịch vụ tài khoản

  VNĐ Ngoại tệ
Phí mở tài khoản Miễn phí Miễn phí
Số dư tối thiểu ban đầu khi mở tài khoản Miễn phí Miễn phí
Số dư tối thiểu duy trì tài khoản VND 550,000 USD 25
Phí duy trì tài khoản không hoạt động (phí hàng tháng nếu tài khoản không có giao dịch trong 180 ngày liên tiếp)  VND 264,000 USD 12
Phí đóng tài khoản sớm trong vòng 6 tháng sau khi mở 
Phí đóng tài khoản sau 6 tháng sau khi mở
VND 110,000

Miễn phí
USD 5

Miễn phí
Đặt hoặc sửa đổi lệnh thanh toán theo định kỳ VND 110,000
USD 5
In sao kê tài khoản (nhận tại ngân hàng) (phí theo tháng)
- Trong vòng 12 tháng
- Sau 12 tháng

VND 44,000

VND 88,000

USD 2

USD 4
Xác nhận số dư hoặc thông tin tài khoản VND 110,000
USD 5
Xác nhận báo cáo kiểm toán (phí trên mỗi báo cáo)  VND 220,000 USD 10
Báo có/ Báo nợ (nhận tại ngân hàng) (phí theo trang)  VND 11,000
USD 0.5
Tra soát giao dịch tài khoản  VND 110,000 USD 5

 

Dịch vụ chuyển tiền

  VND Ngoại tệ
Nộp tiền mặt (bằng tiền VNĐ) Miễn phí Miễn phí
Rút tiền mặt từ tài khoản giao dịch    
- Từ tài khoản tiền VNĐ hoặc bằng tiền VNĐ từ tài khoản ngoại tệ
- Từ tài khoản tiền VNĐ cho số tiền từ 500,000,000 VNĐ trong vòng 2 ngày kể từ ngày nộp tiền
Miễn phí

0.05%
Miễn phí

0.05%

Dịch vụ thu tiền và thanh toán

Nhận tiền chuyển đến
  VND Ngoại tệ
Nhận tiền chuyển đến từ trong nước Miễn phí Miễn phí
Nhận tiền chuyển đến từ nước ngoài Miễn phí Miễn phí
Phí gửi trả giao dịch chuyển tiền từ nước ngoài chuyển về VND 660,000 USD 30
Dịch vụ chuyển tiền
Chuyển tiền trong nước
VND Ngoại tệ
Giữa các tài khoản mở tại CIMB Việt Nam Miễn phí Miễn phí
Đến các ngân hàng khác    
Tài khoản VND
   
- Dưới 500,000,000 VNĐ
- Từ 500,000,000 VNĐ trở lên
0.02% (tối thiểu 22,000 VND)

0.03% (tối đa 1,100,000 VND)
0.02% (tối thiểu 1 USD)

0.03% (tối đa 50 USD)
Tài khoản ngoại tệ   USD 15
Sửa đổi/ Tra soát/ Hủy bỏ lệnh thanh toán VND 33,000 USD 1.5
Chuyển tiền ra nước ngoài
VND Ngoại tệ
Chuyển tiền ra nước ngoàI 0.2% (tối thiểu 440,000 VND - tối đa 4,400,000 VND) + 220,000 VND (phí telex) 0.2% (tối thiểu 20 USD - tối đa 200 USD) + 10 USD (phí telex)
Sửa đổi/ Tra soát/ Hủy bỏ lệnh thanh toán
VND 550,000 USD 25
  VND Ngoại tệ
Séc nhờ thu trong Việt Nam (dành cho chủ tài khoản ngân hàng tại CIMB) VND 66,000 USD 3
Séc nhờ thu ngoài Việt Nam (dành cho chủ tài khoản ngân hàng tại CIMB) 0.5% (tối thiểu 220,000 VND - tối đa 2,200,000 VND) + 220,000 VND cước bưu điện 0.5% (tối thiểu 10 USD - tối đa 100 USD) + 10 USD cước bưu điện
Phí gửi Fax (chỉ gửi tài liệu của CIMB) (phí theo trang)
- Trong nước
- Ra nước ngoài
Miễn phí Miễn phí

Ghi chú

  • Biểu phí này đã bao gồm cả 10% thuế giá trị gia tăng VAT. 
  • Phí tính trên mỗi tài khoản, mỗi giao dịch hoặc mỗi yêu cầu, trừ khi được chỉ định khác trong biểu phí này. 
  • Các loại phí thu bởi ngân hàng khác sẽ được thu riêng. 
  • Loại tiền tệ thu phí sẽ được áp dụng tương ứng với loại tiền tệ của tài khoản tương ứng. 
  • Các phí nêu tại đây có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ theo toàn quyền quyết định của ngân hàng và sẽ chỉ được thông báo trước khi pháp luật có yêu cầu.
  • Các dịch vụ không được nêu tại biểu phí này sẽ được cung cấp với mức phí tương ứng được thông báo tại thời điểm yêu cầu. 

Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập www.cimbbank.com.vn, gọi đến ngân hàng CIMB Việt Nam số 1900 969696 hoặc số +84 4 3266 3388

Truy cập để xem Điều khoản & Điều kiện.

Liên hệ
1900 969696